phát tài

Học thuật
Thân thiện
phát tài

Người chủ cửa hàng phát tài nhờ bán được nhiều hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiếm được nhiều tiền, trở nên giàu có: "phát tài" chỉ việc đạt được sự giàu có, thường đột ngột hoặc ngoài dự kiến, thông qua kinh doanh, buôn bán hoặc một cơ hội may mắn nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năm nay làm ăn thuận lợi, công ty của anh ấy đã phát tài. (Năm nay làm ăn thuận lợi, công ty của anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.)
    • Nhờ biết nắm bắt thời cơ kinh doanh, gia đình họ bỗng nhiên phát tài. (Nhờ biết nắm bắt thời cơ kinh doanh, gia đình họ bỗng nhiên trở nên giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát tài phát lộc": một cụm từ cố định thường dùng trong dịp Tết hoặc chúc mừng, với hàm ý chúc nhau giàu có, thịnh vượng gặp nhiều may mắn về tiền bạc.
    • Đầu năm mới, mọi người thường chúc nhau "phát tài phát lộc". (Đầu năm mới, mọi người thường chúc nhau giàu có thịnh vượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phát đạt (động từ): phát triển đạt được thành công, thịnh vượng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả danh tiếng, địa vị, không chỉ riêng tiền bạc).
    • Công việc của anh ấy ngày càng phát đạt. (Công việc của anh ấy ngày càng thành công thịnh vượng.)
  • Giàu lên (cụm động từ): trở nên giàu có (cách nói thông thường, trực tiếp).
    • Kinh doanh mặt hàng đó đã giúp họ giàu lên nhanh chóng. (Kinh doanh mặt hàng đó đã giúp họ trở nên giàu có nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hốt bạc: kiếm được rất nhiều tiền một cách dễ dàng hoặc nhanh chóng (sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hàm ý).
  • Trúng mánh: gặp may mắn, kiếm được nhiều lợi nhuận từ một cơ hội (thường dùng trong buôn bán, kinh doanh nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • "Phú quý phát tài": một lời chúc hoặc cách nói về sự giàu sang, phú quý phát đạt về tiền bạc.
    • Cửa hàng mới khai trương, mong rằng sẽ phú quý phát tài. (Cửa hàng mới khai trương, mong rằng sẽ giàu sang phát đạt.)
phát tài

Người chủ cửa hàng phát tài nhờ bán được nhiều hàng.

  1. Kiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.